TanroDictionary Sổ từ

crotch

/krɒtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạc (của cây).danh từ
  2. Đáy chậu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The forked branch had a sharp crotch.

  2. Water pooled in the crotch of the bowl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép