Nghĩa tiếng Việt
- Có hình khối, có hình lập phương.tính từ
- Bậc ba.tính từ
- Đường bậc ba, đường cubic.danh từ
Ví dụ
-
The box has a cubic shape.
-
The student solved a complex cubic equation quickly.
-
The graph shows a cubic with a smooth curve.
-
cubic equation
phương trình bậc ba
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép