TanroDictionary Sổ từ

cubic

/ˈkjuːbɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình khối, có hình lập phương.tính từ
  2. Bậc ba.tính từ
  3. Đường bậc ba, đường cubic.danh từ

Ví dụ

  1. The box has a cubic shape.

  2. The student solved a complex cubic equation quickly.

  3. The graph shows a cubic with a smooth curve.

  4. cubic equation

    phương trình bậc ba

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép