Nghĩa tiếng Việt
- Cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả.danh từ
- Gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần).danh từ
- Cái tát, cái bạt tai.danh từ
- Cú đấm, cú thoi, quả thụi.danh từ
- Tát, bạt tai.động từ
- Đấm, thoi, thụi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shirt cuff was too tight.
-
Her trousers had a neat cuff.
-
The slap left a red cuff on his cheek.
-
He felt a sudden cuff on the arm.
-
She cuffed the mugger and ran away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép