TanroDictionary Sổ từ

cuff

/kʌf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả.danh từ
  2. Gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần).danh từ
  3. Cái tát, cái bạt tai.danh từ
  4. Cú đấm, cú thoi, quả thụi.danh từ
  5. Tát, bạt tai.động từ
  6. Đấm, thoi, thụi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shirt cuff was too tight.

  2. Her trousers had a neat cuff.

  3. The slap left a red cuff on his cheek.

  4. He felt a sudden cuff on the arm.

  5. She cuffed the mugger and ran away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép