TanroDictionary Sổ từ

cull

/kʌl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lựa chọn, chọn lọc.động từ
  2. Hái (hoa... ).động từ
  3. Súc vật loại ra để thịt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They cull the best apples from each basket.

  2. We cull fresh herbs from the garden.

  3. The farmer sold a cull at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép