Nghĩa tiếng Việt
- Lựa chọn, chọn lọc.động từ
- Hái (hoa... ).động từ
- Súc vật loại ra để thịt.danh từ
Tiếng Nhật
- 間引くまびくtỉa bớt (cây con...), loại bớt
Ví dụ
-
They cull the best apples from each basket.
-
We cull fresh herbs from the garden.
-
The farmer sold a cull at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép