Nghĩa tiếng Việt
- Dây cằm (ngựa).danh từ
- Sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế.danh từ
- Bờ giếng, thành giếng; lề đường.danh từ
- Chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa).danh từ
- Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm.động từ
- Kiềm chế, nén lại; hạn chế.động từ
- Xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường... ).động từ
Tiếng Nhật
- 抑制よくせいsự kiềm chế, hạn chế, kìm hãm
- 食い止めるくいとめるngăn chặn, kìm lại
- 抑えるおさえるkiềm chế, hạn chế (chi tiêu, cảm xúc)
Ví dụ
-
The horse wore a strong curb.
-
You must put a curb on your spending.
-
Snow piled high along the curb.
-
The vet checked the curb on the horse's leg.
-
He curb the horse with a steady hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép