TanroDictionary Sổ từ

curb

/kɜːb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây cằm (ngựa).danh từ
  2. Sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế.danh từ
  3. Bờ giếng, thành giếng; lề đường.danh từ
  4. Chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa).danh từ
  5. Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm.động từ
  6. Kiềm chế, nén lại; hạn chế.động từ
  7. Xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse wore a strong curb.

  2. You must put a curb on your spending.

  3. Snow piled high along the curb.

  4. The vet checked the curb on the horse's leg.

  5. He curb the horse with a steady hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép