TanroDictionary Sổ từ

curd

/ˈkɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sữa đông (dùng làm phó mát).danh từ
  2. Cục đông.danh từ

Ví dụ

  1. The milk turned into curd overnight.

  2. A curd formed on the top of the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép