Nghĩa tiếng Việt
- Sữa đông (dùng làm phó mát).danh từ
- Cục đông.danh từ
Ví dụ
-
The milk turned into curd overnight.
-
A curd formed on the top of the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép