Nghĩa tiếng Việt
- Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian).danh từ
- Thuốc, phương thuốc.danh từ
- Sự lưu hoá (cao su).danh từ
- Thánh chức.danh từ
- Chữa bệnh, điều trị.động từ
- Chữa (thói xấu, tật xấu).động từ
- Xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô).động từ
- Lưu hoá (cao su).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His cure took six weeks to work.
-
Is there a good cure for this cold?
-
The old tire needed a cure.
-
He chose a life in the cure.
-
The new medicine can cure your cough quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép