TanroDictionary Sổ từ

cure

/kjʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian).danh từ
  2. Thuốc, phương thuốc.danh từ
  3. Sự lưu hoá (cao su).danh từ
  4. Thánh chức.danh từ
  5. Chữa bệnh, điều trị.động từ
  6. Chữa (thói xấu, tật xấu).động từ
  7. Xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô).động từ
  8. Lưu hoá (cao su).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His cure took six weeks to work.

  2. Is there a good cure for this cold?

  3. The old tire needed a cure.

  4. He chose a life in the cure.

  5. The new medicine can cure your cough quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép