Nghĩa tiếng Việt
- Sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ).danh từ
- Tiền, tiền tệ.danh từ
- Sự phổ biến, sự thịnh hành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old word kept currency for many years.
-
Do you have any foreign currency for the trip?
-
Her new theory is gaining currency among scientists.
-
foreign currency
tiền nước ngoài, ngoại tệ
-
paper currency
tiền giấy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép