TanroDictionary Sổ từ

currency

/ˈkʌrənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ).danh từ
  2. Tiền, tiền tệ.danh từ
  3. Sự phổ biến, sự thịnh hành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old word kept currency for many years.

  2. Do you have any foreign currency for the trip?

  3. Her new theory is gaining currency among scientists.

  4. foreign currency

    tiền nước ngoài, ngoại tệ

  5. paper currency

    tiền giấy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép