TanroDictionary Sổ từ

curtail

/kɜːˈteɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt, cắt bớt, rút ngắn.động từ
  2. Lấy đi, tước, cướp đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company decided to curtail its spending this year.

  2. They tried to curtail his rights to the property.

  3. to curtail expenses

    cắt bớt các khoản chi tiêu

  4. to curtail a speech

    rút ngắn bài nói

  5. to curtail someone of his privileges

    tước đặc quyền của ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép