Nghĩa tiếng Việt
- Phong tục, tục lệ.danh từ
- Luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng.danh từ
- Thuế quan.danh từ
- Sự đặt, sự thửa, sự đặt mua.danh từ
- Đặc chế.tính từ
- Được tùy biến, được tùy chỉnh, được điều chỉnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must follow every local custom here.
-
The shop has a good custom of loyal fans.
-
The custom on imports raised prices.
-
I need to order some custom clothes soon.
-
He ordered a custom shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép