Nghĩa tiếng Việt
- Mầu xanh lá mạ.danh từ
Tiếng Nhật
- シアンmàu lục lam
Ví dụ
-
She painted the wall in bright cyan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪən/
She painted the wall in bright cyan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép