TanroDictionary Sổ từ

cyan

/ˈsaɪən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mầu xanh lá mạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She painted the wall in bright cyan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép