TanroDictionary Sổ từ

daisy

/ˈdeɪzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cúc.danh từ
  2. Người loại nhất, vật loại nhất; cái đẹp nhất.danh từ

Ví dụ

  1. The daisy was important at work.

  2. The daisy was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép