Nghĩa tiếng Việt
- Cây cúc.danh từ
- Người loại nhất, vật loại nhất; cái đẹp nhất.danh từ
Ví dụ
-
The daisy was important at work.
-
The daisy was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép