Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của damp.động từ
- Sự làm ẩm, sự thấm ướt.danh từ
- Sự giảm âm, sự giảm xóc, sự chống rung, sự tắt dần.danh từ
- Sự suy giảm, sự nhụt, sự tắt dần.danh từ
Tiếng Nhật
- 減衰げんすいsự suy giảm, tắt dần
Ví dụ
-
The cloth is damping the noise a little.
-
Damping helped the carpet dry faster.
-
Vibration damping helps reduce noise in large machines.
-
The damping of the sound was noticeable.
-
vibration damping
sự tắt dần của dao động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép