Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy múa; sự khiêu vũ.danh từ
- Bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ.danh từ
- Buổi liên hoan khiêu vũ.danh từ
- Nhảy múa, khiêu vũ.động từ
- Nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình.động từ
- Nhảy.động từ
- Làm cho nhảy múa.động từ
- Tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dance lasted until midnight.
-
This dance has a fast rhythm.
-
They went to a school dance.
-
They dance together every Saturday.
-
The children dance for joy at the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép