TanroDictionary Sổ từ

dap

/dæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nảy lên (quả bóng).danh từ
  2. Câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước).động từ
  3. Nảy lên (quả bóng).động từ
  4. Hụp nhẹ (chim).động từ
  5. Làm nảy lên (quả bóng).động từ

Ví dụ

  1. The ball made a soft dap on the floor.

  2. He dap the bait lightly on the water.

  3. The stone will dap twice on the lake.

  4. The bird dap the water, then flew away.

  5. She dap the ball against the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép