Nghĩa tiếng Việt
- người thân yêu; người rất được yêu mến; vật rất được yêu thích.danh từ
- Người yêu.danh từ
- Thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu.tính từ
Tiếng Nhật
- 愛しいいとしいđáng yêu, thân yêu, yêu dấu
- ダーリンanh/em yêu, cưng
- 可愛らしいかわいらしいdễ thương, đáng yêu
- 可愛いかわいいdễ thương, đáng yêu, xinh xắn
- 憎らしいにくらしいđáng ghét, đáng căm
Ví dụ
-
She is the darling of the entire local community.
-
I will always love you, my darling.
-
what a darling little dog!
-
the darling of the people
người được nhân dân yêu mến
-
one's mother's darling
con cưng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép