Nghĩa tiếng Việt
- (Thường dùng như số ít) số liệu, dữ kiện, tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết).danh từ
- Số nhiều của datumdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The data showed a clear rise in sales.
-
These data are stored on the server.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép