Nghĩa tiếng Việt
- Quả chà là.danh từ
- Cây chà là.danh từ
- Ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ.danh từ
- Kỳ, kỳ hạn.danh từ
- Thời kỳ, thời đại.danh từ
- ; (thơ ca) tuổi tác; đời người.danh từ
- , (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp.danh từ
- Đề ngày tháng; ghi niên hiệu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He ate a date after lunch.
-
A date tree grew behind the house.
-
What is the date today in this month?
-
We will finish this project at long date.
-
Historians study the Roman date of this building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép