Nghĩa tiếng Việt
- Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục.động từ
- Ấn (cá mòi) vào thùng.động từ
Ví dụ
-
The huge mountain did not daunt the brave hikers.
-
The heavy box did not daunt him.
-
torture can never daunt his spirit
sự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
-
It is hard to pick up such a book and not to feel a little daunted
Thật khó khi cầm một cuốn sách như vậy mà không cảm thấy ngán.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép