Nghĩa tiếng Việt
- Mica.danh từ
- Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.danh từ
- Tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng... ).danh từ
- Tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng.danh từ
- Sự loá mắt, sự quáng mắt.danh từ
- Làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ.động từ
- Làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng... ).động từ
- Làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người.động từ
Tiếng Nhật
- 夢中むちゅうsay mê, mải mê, cuồng nhiệt
Ví dụ
-
The mineral had a clear daze.
-
She felt a daze after the surprise.
-
He moved in a daze after the long night.
-
She woke in a daze after the crash.
-
The bright light caused a daze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép