TanroDictionary Sổ từ

daze

/deɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mica.danh từ
  2. Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.danh từ
  3. Tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng... ).danh từ
  4. Tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng.danh từ
  5. Sự loá mắt, sự quáng mắt.danh từ
  6. Làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ.động từ
  7. Làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng... ).động từ
  8. Làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mineral had a clear daze.

  2. She felt a daze after the surprise.

  3. He moved in a daze after the long night.

  4. She woke in a daze after the crash.

  5. The bright light caused a daze.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép