Nghĩa tiếng Việt
- Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.tính từ
- Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).tính từ
- Đáng yêu, đáng mến.tính từ
- Thiết tha, chân tình.tính từ
- Người thân mến, người yêu quý.danh từ
- Người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý.danh từ
- Đắt.D
- Thân mến, yêu mến, thương mến.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My dear friend sent me a lovely gift.
-
Dear Mr. Smith, please accept my sincere apology.
-
That little girl is such a dear child.
-
I sent my dear wishes to the family.
-
Please sit down next to me, my dear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép