Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn cản, ngăn cấm.động từ
- Tước.động từ
Ví dụ
-
The new law will debar him from the club.
-
They tried to debar her from voting in the election.
-
to debar someone from doing something
ngăn cản ai không cho làm gì
-
to debar somebody from voting
tước quyền bầu cử của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép