Nghĩa tiếng Việt
- Bốc dỡ (hàng hoá) lên bờ; cho hành khách lên bờ.động từ
- Nội động từ.động từ
- Lên bờ (hành khách).động từ
Ví dụ
-
They debark the boxes at the port.
-
Passengers must debark before the ship leaves.
-
We will debark here and walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép