TanroDictionary Sổ từ

debark

/dɪˈbɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốc dỡ (hàng hoá) lên bờ; cho hành khách lên bờ.động từ
  2. Nội động từ.động từ
  3. Lên bờ (hành khách).động từ

Ví dụ

  1. They debark the boxes at the port.

  2. Passengers must debark before the ship leaves.

  3. We will debark here and walk home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép