TanroDictionary Sổ từ

debauch

/dɪˈbɔtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.danh từ
  2. Làm truỵ lạc; làm sa ngã, làm sa đoạ, rủ rê chơi bời trác táng.động từ
  3. Cám dỗ (đàn bà).động từ
  4. Làm hư, làm bại hoại, làm đồi bại.động từ

Ví dụ

  1. His debauch ended with many regrets.

  2. Bad friends can debauch a young mind.

  3. He tried to debauch her with gifts.

  4. The scandal could debauch the whole group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép