Nghĩa tiếng Việt
- Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.danh từ
- Làm truỵ lạc; làm sa ngã, làm sa đoạ, rủ rê chơi bời trác táng.động từ
- Cám dỗ (đàn bà).động từ
- Làm hư, làm bại hoại, làm đồi bại.động từ
Ví dụ
-
His debauch ended with many regrets.
-
Bad friends can debauch a young mind.
-
He tried to debauch her with gifts.
-
The scandal could debauch the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép