TanroDictionary Sổ từ

debut

/ˈdɛbjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên).danh từ
  2. Sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her debut on stage was simple and bright.

  2. His debut in public drew a big crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép