Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.danh từ
- Sự vắng mặt (không ra hầu toà).danh từ
- Sự bỏ cuộc.danh từ
- Không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà).động từ
- Không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn.động từ
- Bỏ cuộc.động từ
- Xử vắng mặt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company failed in default of the loan.
-
He had to make default on his court date.
-
The team lost the game by default.
-
He defaulted and missed the court hearing.
-
They will default on their loan next month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép