Nghĩa tiếng Việt
- Thanh nhã, thanh tú, thánh thú.tính từ
- Mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh... ).tính từ
- Tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại.tính từ
- Tế nhị, khó xử.tính từ
- Lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ.tính từ
- Nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu).tính từ
- Nhạy cảm, thính, nhạy.tính từ
- Ngon; thanh cảnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has very delicate features and beautiful eyes.
-
Be careful because that glass vase is quite delicate.
-
The watchmaker worked with a very delicate hand.
-
We should avoid discussing such a delicate subject now.
-
Her delicate manner made everyone feel welcome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép