TanroDictionary Sổ từ

delicate

/ˈdelɪkət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh nhã, thanh tú, thánh thú.tính từ
  2. Mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh... ).tính từ
  3. Tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại.tính từ
  4. Tế nhị, khó xử.tính từ
  5. Lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ.tính từ
  6. Nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu).tính từ
  7. Nhạy cảm, thính, nhạy.tính từ
  8. Ngon; thanh cảnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has very delicate features and beautiful eyes.

  2. Be careful because that glass vase is quite delicate.

  3. The watchmaker worked with a very delicate hand.

  4. We should avoid discussing such a delicate subject now.

  5. Her delicate manner made everyone feel welcome.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép