Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui thích, sự vui sướng.danh từ
- Điều thích thú, niềm khoái cảm.danh từ
- Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê.động từ
- Thích thú, ham thích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The beautiful garden gives great delight to us.
-
Playing the piano is his chief delight.
-
The small gift delighted the child.
-
She does delight in reading old books.
-
to give delight to
đem lại thích thú cho
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép