TanroDictionary Sổ từ

deme

/ˈdim/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đim (đơn vị sinh sản của loài); nhóm (những cá thể liên quan tới sự phân loại).danh từ

Ví dụ

  1. Each deme had its own small traditions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép