TanroDictionary Sổ từ

den

/den/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp).danh từ
  2. Căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu.danh từ
  3. Phòng nhỏ riêng để làm việc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fox vanished into its den.

  2. He lived in a small den behind the shop.

  3. She works quietly in her den each evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép