Nghĩa tiếng Việt
- Hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp).danh từ
- Căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu.danh từ
- Phòng nhỏ riêng để làm việc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fox vanished into its den.
-
He lived in a small den behind the shop.
-
She works quietly in her den each evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép