Nghĩa tiếng Việt
- Vật gửi, tiền gửi.danh từ
- Tiền ký quỹ, tiền đặt cọc.danh từ
- Chất lắng, vật lắng.danh từ
- Khoáng sản; mỏ.danh từ
- Gửi (tiền, đồ vật... ), gửi (tiền) ở ngân hàng.động từ
- Gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc.động từ
- Làm lắng đọng.động từ
- Đặt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a large deposit in my bank account.
-
You must leave a small deposit before moving in.
-
A thick deposit of mud covered the old road.
-
The mine has a large deposit of salt.
-
Please deposit your paycheck at the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép