TanroDictionary Sổ từ

deposit

/dɪˈpɒzɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật gửi, tiền gửi.danh từ
  2. Tiền ký quỹ, tiền đặt cọc.danh từ
  3. Chất lắng, vật lắng.danh từ
  4. Khoáng sản; mỏ.danh từ
  5. Gửi (tiền, đồ vật... ), gửi (tiền) ở ngân hàng.động từ
  6. Gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc.động từ
  7. Làm lắng đọng.động từ
  8. Đặt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a large deposit in my bank account.

  2. You must leave a small deposit before moving in.

  3. A thick deposit of mud covered the old road.

  4. The mine has a large deposit of salt.

  5. Please deposit your paycheck at the bank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép