Nghĩa tiếng Việt
- Xuống (cầu thang... ).động từ
- Xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...động từ
- bắt nguồn từ, xuất thân từ.động từ
- Truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác).động từ
- Tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ.động từ
- Hạ mình, hạ cố.động từ
- Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We descend the stairs slowly at night.
-
The hill will descend sharply after the bridge.
-
She will descend from a noble family.
-
The custom will descend to the next generation.
-
They descend on the camp before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép