TanroDictionary Sổ từ

descend

/dɪˈsend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuống (cầu thang... ).động từ
  2. Xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...động từ
  3. bắt nguồn từ, xuất thân từ.động từ
  4. Truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác).động từ
  5. Tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ.động từ
  6. Hạ mình, hạ cố.động từ
  7. Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We descend the stairs slowly at night.

  2. The hill will descend sharply after the bridge.

  3. She will descend from a noble family.

  4. The custom will descend to the next generation.

  5. They descend on the camp before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép