Nghĩa tiếng Việt
- Ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm.động từ
Tiếng Nhật
- 憎むにくむghét, căm ghét
Ví dụ
-
I detest loud chewing at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtest/
I detest loud chewing at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép