TanroDictionary Sổ từ

detest

/dɪˈtest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I detest loud chewing at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép