TanroDictionary Sổ từ

deva

/ˈdeɪvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trời, vị thần trong thần thoại Vệ Đà, Ấn Độ giáo và Phật giáo.danh từ

Ví dụ

  1. A deva appeared in the old story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép