Nghĩa tiếng Việt
- Hiến dâng, dành hết cho.động từ
Tiếng Nhật
- 凝らすこらすtập trung, dồn tâm trí
Ví dụ
-
She decided to devote her life to helping others.
-
to devote one's life to the revolutionary cause
hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
-
to devote one's time to do something
dành hết thời gian làm việc gì
-
to devote oneself
hiến thân mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép