Nghĩa tiếng Việt
- Mộ đạo, sùng đạo.tính từ
- Có tính chất cầu nguyện.tính từ
Ví dụ
-
They sang a devotional song at dawn.
-
The prayer book has a devotional tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép