Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhiễu xạ.động từ
Ví dụ
-
The crystal diffracts light into colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈfrækt/
The crystal diffracts light into colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép