Nghĩa tiếng Việt
- Sách tóm tắt (chủ yếu là luật).danh từ
- Tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest].danh từ
- Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống.động từ
- Suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc.động từ
- Tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn).động từ
- Hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học... ).động từ
- Đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được).động từ
- Nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept a digest of the new rules.
-
He read a digest of recent stories.
-
We digested the notes before the exam.
-
I need time to digest the news.
-
This soup is easy to digest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép