Nghĩa tiếng Việt
- Lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết).động từ
- Lạc đường, lạc lối.động từ
Tiếng Nhật
- 逸れるそれるlệch hướng, trượt (mục tiêu)
Ví dụ
-
Please digress less in your report.
-
The path began to digress near the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép