Nghĩa tiếng Việt
- Chiều, kích thước, khổ, cỡ, số chiều.danh từ
- Thứ nguyên (của một đại lượng).danh từ
- Định kích thước, đo kích thước (một vật gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The box has a small dimension.
-
Mass and time are basic dimension units.
-
They dimension the shelf before cutting wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép