Nghĩa tiếng Việt
- Chất nhị trùng.danh từ
Ví dụ
-
The scientist studied a dimer in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪmɜː/
The scientist studied a dimer in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép