TanroDictionary Sổ từ

dine

/daɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn cơm (trưa, chiều).động từ
  2. Thết cơm (ai), cho (ai) ăn cơm.động từ
  3. Có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng... ).động từ

Ví dụ

  1. They like to dine at this fancy restaurant.

  2. We dine at six every evening.

  3. This room can dine twelve guests.

  4. to dine out

    không ăn cơm nhà, ăn cơm khách; đi ăn hiệu

  5. to dine on (off) something

    ăn cơm với món gì, ăn bằng thức gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép