TanroDictionary Sổ từ

diode

/ˈdaɪəʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (phiên âm tiếng Việt: Điốt) Loại linh kiện bán dẫn chỉ cho phép dòng điện đi qua nó theo một chiều mà không theo chiều ngược lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A diode helps current move in one direction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép