Nghĩa tiếng Việt
- (phiên âm tiếng Việt: Điốt) Loại linh kiện bán dẫn chỉ cho phép dòng điện đi qua nó theo một chiều mà không theo chiều ngược lại.danh từ
Tiếng Nhật
- ダイオードđi-ốt
Ví dụ
-
A diode helps current move in one direction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép