Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...).danh từ
- Sự đầm mình, sự tắm (ở biển).danh từ
- Nước chấm.danh từ
- Lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu).danh từ
- Mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...).danh từ
- Nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...).danh từ
- Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).danh từ
- Chỗ trũng, chỗ lún xuống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She took a quick dip in the pool.
-
Let us take a quick dip in the pool.
-
Add some dip to the snack.
-
He poured a dip of rice into the bowl.
-
The boat had a shallow dip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép