TanroDictionary Sổ từ

dip

/dɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...).danh từ
  2. Sự đầm mình, sự tắm (ở biển).danh từ
  3. Nước chấm.danh từ
  4. Lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu).danh từ
  5. Mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...).danh từ
  6. Nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...).danh từ
  7. Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).danh từ
  8. Chỗ trũng, chỗ lún xuống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She took a quick dip in the pool.

  2. Let us take a quick dip in the pool.

  3. Add some dip to the snack.

  4. He poured a dip of rice into the bowl.

  5. The boat had a shallow dip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép