TanroDictionary Sổ từ

diploma

/dɪˈpləʊmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn kiện chính thức; văn thư công.danh từ
  2. Bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ.danh từ
  3. Giấy khen, bằng khen.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She framed her diploma above the desk.

  2. He earned a diploma after two years.

  3. The school gave her a diploma for good work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép