Nghĩa tiếng Việt
- Văn kiện chính thức; văn thư công.danh từ
- Bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ.danh từ
- Giấy khen, bằng khen.danh từ
Tiếng Nhật
- 免状めんじょうgiấy phép, chứng chỉ
Ví dụ
-
She framed her diploma above the desk.
-
He earned a diploma after two years.
-
The school gave her a diploma for good work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép