Nghĩa tiếng Việt
- Đâm bằng dao găm.động từ
- Đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy.danh từ
- Bùn nhão; ghét.danh từ
- Đất.danh từ
- Vật rác rưởi, vật vô giá trị.danh từ
- Lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hunter dirtied the cloth with a knife.
-
Mud and dirt covered his shoes.
-
His hands were covered in wet dirt.
-
The dirt was useful in class.
-
That broken toy is just dirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép