TanroDictionary Sổ từ

dirt

/dɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm bằng dao găm.động từ
  2. Đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy.danh từ
  3. Bùn nhão; ghét.danh từ
  4. Đất.danh từ
  5. Vật rác rưởi, vật vô giá trị.danh từ
  6. Lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hunter dirtied the cloth with a knife.

  2. Mud and dirt covered his shoes.

  3. His hands were covered in wet dirt.

  4. The dirt was useful in class.

  5. That broken toy is just dirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép