TanroDictionary Sổ từ

disadvantage

/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất lợi; thế bất lợi.danh từ
  2. Sự thiệt hại, mối tổn thất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This rule puts you at a disadvantage.

  2. The long trip was a disadvantage for us.

  3. to put somebody at a disadvantage

    đặt ai vào thế bất lợi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép