Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất thiện cảm; làm mất lòng trung thành.động từ
- Ly gián; chia rẽ; gây oán giận.động từ
Ví dụ
-
Bad service disaffected many regular customers.
-
The rumor disaffected the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép