Nghĩa tiếng Việt
- Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.động từ
Ví dụ
-
The team had to disbar the system.
-
The court can disbar a lawyer for dishonesty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép