Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích.danh từ
- Tiếng chói tai.danh từ
- Nốt nghịch tai.danh từ
- Bất hoà với, xích mích với.động từ
- Chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm... ).động từ
Tiếng Nhật
- 確執かくしつsự bất hoà, mâu thuẫn
- 不協和音ふきょうわおんâm thanh nghịch tai, không hòa âm
- 葛藤かっとうmâu thuẫn, xung đột (nội tâm), giằng xé
- 争いあらそいsự tranh chấp, xung đột, cãi vã
- 不仲ふなかbất hòa
Ví dụ
-
Their constant fighting will sow discord in the team.
-
The two notes created harsh discord.
-
That discord hurt my ears.
-
They discord after the argument.
-
The violin string discorded with the piano.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép